kortfattet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc kortfattet
gt kortfatteft
Số nhiều kortfatteftde, kortfatteftte
Cấp so sánh
cao

kortfattet

  1. Vắn tắt, ngắn, gọn.
    Hun ga et kortfattet svar på det vanskelige spørsmålet.

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]