Bước tới nội dung

kotor

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Batuley

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Indonesia kotor.

Tính từ

[sửa]

kotor

  1. , bẩn thỉu

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hungary

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

kotor

  1. (ngoại động từ) Xúc; múc.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của kotor
Nhấn vào đây để xem dạng cổ ngôi thứ nhất số ít ngôi thứ hai số ít
không trang trọng
ngôi thứ ba số ít
ngôi thứ hai số nhiều trang trọng
ngôi thứ nhất số nhiều ngôi thứ hai số nhiều
không trang trọng
ngôi thứ ba số nhiều
ngôi thứ hai số nhiều trang trọng
lối trình bày lối trình bày hiện tại bất định kotrok kotorsz kotor kotrunk kotortok kotornak
xác định kotrom kotrod kotorja kotorjuk kotorjátok kotorják
tân ngữ ngôi thứ hai kotorlak
quá khứ bất định kotortam kotortál kotort kotortunk kotortatok kotortak
xác định kotortam kotortad kotorta kotortuk kotortátok kotorták
tân ngữ ngôi thứ hai kotortalak
tương lai
Future is expressed with a present-tense verb with a completion-marking prefix and/or a time adverb, or—more explicitly—with the infinitive plus the conjugated auxiliary verb fog, ví dụ: kotorni fog.
quá khứ đơn
cổ
bất định kotrék kotrál kotra kotránk kotrátok kotrának
xác định kotrám kotrád kotrá kotránk kotrátok kotrák
tân ngữ ngôi thứ hai kotrálak
quá khứ cổ Two additional past tenses: the present and the (current) past forms followed by vala (volt), ví dụ: kotor vala, kotort vala/volt.
tương lai cổ xác định kotrandok kotrandasz kotrand kotrandunk kotrandotok kotrandanak
xác định kotrandom kotrandod kotrandja kotrandjuk kotrandjátok kotrandják
tân ngữ ngôi thứ hai kotrandalak
điều kiện hiện tại xác định kotornék kotornál kotorna kotornánk kotornátok kotornának
xác định kotornám kotornád kotorná kotornánk
(hoặc kotornók)
kotornátok kotornák
tân ngữ ngôi thứ hai kotornálak
quá khứ Dạng quá khứ lối trình bày tuân theo volna, ví dụ: kotort volna
giả định giả định hiện tại xác định kotorjak kotorj hoặc
kotorjál
kotorjon kotorjunk kotorjatok kotorjanak
xác định kotorjam kotord hoặc
kotorjad
kotorja kotorjuk kotorjátok kotorják
tân ngữ ngôi thứ hai kotorjalak
quá khứ (cổ) Dạng quá khứ lối trình bày tuân theo légyen, ví dụ: kotort légyen
nguyên mẫu kotorni kotornom kotornod kotornia kotornunk kotornotok kotorniuk
dạng
khác
danh động từ phân từ hiện tại phân từ quá khứ phân từ tương lai phân phó động từ nguyên nhân
kotrás kotró kotort kotrandó kotorva (kotorván) kotortat
The archaic passive conjugation had the same -(t)at/-(t)et suffix as the causative, followed by -ik in the 3rd-person singular
(and the concomitant changes in conditional and subjunctive mostly in the 1st- and 3rd-person singular like with other traditional -ik verbs).
Bảng chia động từ lịch sự kotor
Nhấn vào đây để xem dạng cổ ngôi thứ nhất số ít ngôi thứ hai số ít
không trang trọng
ngôi thứ ba số ít,
ngôi thứ hai số ít trang trọng
ngôi thứ nhất số nhiều ngôi thứ hai số nhiều
không trang trọng
ngôi thứ ba số nhiều,
ngôi thứ hai số ít trang trọng
lối trình bày lối trình bày hiện tại xác định kotorhatok kotorhatsz kotorhat kotorhatunk kotorhattok kotorhatnak
xác định kotorhatom kotorhatod kotorhatja kotorhatjuk kotorhatjátok kotorhatják
tân ngữ ngôi thứ hai kotorhatlak
quá khứ xác định kotorhattam kotorhattál kotorhatott kotorhattunk kotorhattatok kotorhattak
xác định kotorhattam kotorhattad kotorhatta kotorhattuk kotorhattátok kotorhatták
tân ngữ ngôi thứ hai kotorhattalak
quá khứ đơn
cổ
xác định kotorhaték kotorhatál kotorhata kotorhatánk kotorhatátok kotorhatának
xác định kotorhatám kotorhatád kotorhatá kotorhatánk kotorhatátok kotorhaták
tân ngữ ngôi thứ hai kotorhatálak
quá khứ cổ Two additional past tenses: the present and the (current) past forms followed by vala (volt), ví dụ: kotorhat vala, kotorhatott vala/volt.
tương lai cổ xác định kotorhatandok
hoặc kotrandhatok
kotorhatandasz
hoặc kotrandhatsz
kotorhatand
hoặc kotrandhat
kotorhatandunk
hoặc kotrandhatunk
kotorhatandotok
hoặc kotrandhattok
kotorhatandanak
hoặc kotrandhatnak
xác định kotorhatandom
hoặc kotrandhatom
kotorhatandod
hoặc kotrandhatod
kotorhatandja
hoặc kotrandhatja
kotorhatandjuk
hoặc kotrandhatjuk
kotorhatandjátok
hoặc kotrandhatjátok
kotorhatandják
hoặc kotrandhatják
tân ngữ ngôi thứ hai kotorhatandalak
hoặc kotrandhatlak
điều kiện hiện tại xác định kotorhatnék kotorhatnál kotorhatna kotorhatnánk kotorhatnátok kotorhatnának
xác định kotorhatnám kotorhatnád kotorhatná kotorhatnánk
(hoặc kotorhatnók)
kotorhatnátok kotorhatnák
tân ngữ ngôi thứ hai kotorhatnálak
quá khứ Dạng quá khứ lối trình bày tuân theo volna, ví dụ: kotorhatott volna
giả định giả định hiện tại xác định kotorhassak kotorhass hoặc
kotorhassál
kotorhasson kotorhassunk kotorhassatok kotorhassanak
xác định kotorhassam kotorhasd hoặc
kotorhassad
kotorhassa kotorhassuk kotorhassátok kotorhassák
tân ngữ ngôi thứ hai kotorhassalak
quá khứ (cổ) Dạng quá khứ lối trình bày tuân theo légyen, ví dụ: kotorhatott légyen
nguyên mẫu (kotorhatni) (kotorhatnom) (kotorhatnod) (kotorhatnia) (kotorhatnunk) (kotorhatnotok) (kotorhatniuk)
dạng
khác
tính từ khẳng định tính từ phủ định Phân phó động từ
kotorható kotorhatatlan (kotorhatva / kotorhatván)

Từ phái sinh

[sửa]

Bản mẫu:hu-verbpref

Đọc thêm

[sửa]
  • kotor . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN

Tiếng Malta

[sửa]
Gốc từ
k-t-r
1 từ

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Ả Rập كَثُرَ (kaṯura).

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

kotor (dạng chưa hoàn thành joktor, động danh từ ktir)

  1. (nội động từ) Nhân lên.
    Đồng nghĩa: tkattar

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của kotor
Thể khẳng định
số ít số nhiều
ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3 ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3
hoàn thành ktort ktort kotor ktorna ktortu kotru
gc kotrot
chưa hoàn thành noktor toktor joktor noktru toktru joktru
gc toktor
mệnh lệnh oktor oktru

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kotor

  1. bất định số nhiều của kota

Từ đảo chữ

[sửa]