krøpling
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | krøpling | krøplingen |
| Số nhiều | krøplinger | krøplingene |
krøpling gđ
- Người què quặt, tàn tật, tật nguyền.
- Han er krøpling og sitter i rullestol.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “krøpling”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)