Bước tới nội dung

kuna

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Kuna, kúna, kùna, kuña, -kuna, kūnā, kuną, kūną

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Serbia-Croatia kúna/ку́на.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA hoặc enPR thì xin hãy bổ sung!

Danh từ

[sửa]

kuna (số nhiều kunas hoặc kune)

  1. Đơn vị tiền tệ của Croatia từ năm 1994 đến 2023.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Baagandji

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Karna nguyên thủy *kuna, từ tiếng Pama-Nyungar nguyên thủy *kuna.

Danh từ

[sửa]

kuna

  1. Phân, cứt.

Tham khảo

[sửa]
  • Barry Alpher (2004) “Proto-Pama-Nyungan Etyma”, trong Claire Bowern, Harold Koch (biên tập viên), Australian Languages: Classification and the Comparative Method, Amsterdam: John Benjamins, →ISBN, mục 5.1, tr. 439–42

Tiếng Chuuk

[sửa]

Động từ

[sửa]

kuna

  1. Xem.

Tiếng Dieri

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Karna nguyên thủy *kuna, từ tiếng Pama-Nyungar nguyên thủy *kuna.

Danh từ

[sửa]

kuna

  1. Phân, cứt.

Tham khảo

[sửa]
  • Barry Alpher (2004) “Proto-Pama-Nyungan Etyma”, trong Claire Bowern, Harold Koch (biên tập viên), Australian Languages: Classification and the Comparative Method, Amsterdam: John Benjamins, →ISBN, mục 5.1, tr. 439–42

Tiếng Java

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

kuna

  1. Dạng Latinh hóa của ꦏꦸꦤ.

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Serbia-Croatia kuna.

Danh từ

[sửa]

kuna

  1. kuna (Đơn vị tiền tệ của Croatia từ năm 1994 đến 2023)
Biến cách
[sửa]
Dạng sở hữu của kuna (Kotus loại 10/koira, không luân phiên nguyên âm)

Đọc thêm

[sửa]
  • kuna”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004, truy cập 1 tháng 7 2023

Từ nguyên 2

[sửa]

Đại từ

[sửa]

kuna

  1. (nghi vấn, cổ xưa) Dạng essive số ít của kuka
  2. (bất định, cổ xưa) Dạng essive số ít của kuka

Từ đảo chữ

[sửa]