kupe

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kupe kupeen
Số nhiều kupeer kupeene

kupe

  1. Toa, ngăn, phòng (trên xe lửa).
    Bilen har en stor kupe.
    Vi satt i samme kupe på toget.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]