kvartett
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kvartett | kvartetten |
| Số nhiều | kvartetter | kvartettene |
kvartett gđ
- Nhóm gồm có bốn người.
- den norske kvartetten på skøytelandslaget
- En kvartett spilte til dans.
- Ban nhạc được chơi bằng bốn loại nhạc cụ.
- en kvartett av Mozart
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kvartett”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)