kvetch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkvɛtʃ/
| [ˈkvɛtʃ] |
Nội động từ
kvetch nội động từ /ˈkvɛtʃ/
- (Từ lóng) Than phiền, kêu ca.
- Đau quặn, đau thắt.
Chia động từ
kvetch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to kvetch | |||||
| Phân từ hiện tại | kvetching | |||||
| Phân từ quá khứ | kvetched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kvetch | kvetch hoặc kvetchest¹ | kvetches hoặc kvetcheth¹ | kvetch | kvetch | kvetch |
| Quá khứ | kvetched | kvetched hoặc kvetchedst¹ | kvetched | kvetched | kvetched | kvetched |
| Tương lai | will/shall² kvetch | will/shall kvetch hoặc wilt/shalt¹ kvetch | will/shall kvetch | will/shall kvetch | will/shall kvetch | will/shall kvetch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kvetch | kvetch hoặc kvetchest¹ | kvetch | kvetch | kvetch | kvetch |
| Quá khứ | kvetched | kvetched | kvetched | kvetched | kvetched | kvetched |
| Tương lai | were to kvetch hoặc should kvetch | were to kvetch hoặc should kvetch | were to kvetch hoặc should kvetch | were to kvetch hoặc should kvetch | were to kvetch hoặc should kvetch | were to kvetch hoặc should kvetch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | kvetch | — | let’s kvetch | kvetch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kvetch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)