làm láo báo cáo hay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤ːm˨˩ laːw˧˥ ɓaːw˧˥ kaːw˧˥ haj˧˧laːm˧˧ la̰ːw˩˧ ɓa̰ːw˩˧ ka̰ːw˩˧ haj˧˥laːm˨˩ laːw˧˥ ɓaːw˧˥ kaːw˧˥ haj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːm˧˧ laːw˩˩ ɓaːw˩˩ kaːw˩˩ haj˧˥laːm˧˧ la̰ːw˩˧ ɓa̰ːw˩˧ ka̰ːw˩˧ haj˧˥˧

Thành ngữ[sửa]

làm láo báo cáo hay

  1. Mâu thuẫn trong tuyên ngônhành động.