Bước tới nội dung

lành ăn dễ khiến

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
la̤jŋ˨˩ an˧˧ zeʔe˧˥ xiən˧˥lan˧˧˧˥ je˧˩˨ kʰiə̰ŋ˩˧lan˨˩˧˧ je˨˩˦ kʰiəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lajŋ˧˧ an˧˥ ɟḛ˩˧ xiən˩˩lajŋ˧˧ an˧˥ ɟe˧˩ xiən˩˩lajŋ˧˧ an˧˥˧ ɟḛ˨˨ xiə̰n˩˧

Cụm từ

[sửa]

lành ăn dễ khiến

  1. Người hiền lành, dễ dãi hay bị kẻ khác bắt nạt, sai khiến.
    Thói đời thì lành ăn dễ khiến, mình hiều lành ngu ngơ thì người ta bóp hầu bóp cổ là phải.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)