lá chà bồn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laː˧˥ ʨa̤ː˨˩ ɓo̤n˨˩la̰ː˩˧ ʨaː˧˧ ɓoŋ˧˧laː˧˥ ʨaː˨˩ ɓoŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laː˩˩ ʨaː˧˧ ɓon˧˧la̰ː˩˧ ʨaː˧˧ ɓon˧˧

Tục ngữ[sửa]

lá chà bồn

  1. Dụng cụ đánh nhớt bồn tắm, bồn cầu, bệ thoát nước công cộng.
  2. Thuộc loại câykhả năng tẩy .