Bước tới nội dung

lámpa

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Lampa, lampa, lampă, lampą, và lämpa

Tiếng Hungary

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ phái sinh ngược từ lámpás.

Cách phát âm

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

lámpa (số nhiều lámpák)

  1. Đèn.

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của lámpa
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
lámpám lámpáim
ngôi 2
số ít
lámpád lámpáid
ngôi 3
số ít
lámpája lámpái
ngôi 1
số nhiều
lámpánk lámpáink
ngôi 2
số nhiều
lámpátok lámpáitok
ngôi 3
số nhiều
lámpájuk lámpáik

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • lámpa . Bárczi, Géza và László Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN