Bước tới nội dung

légionnaire

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /le.ʒjɔ.nɛʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
légionnaire
/le.ʒjɔ.nɛʁ/
légionnaires
/le.ʒjɔ.nɛʁ/

légionnaire /le.ʒjɔ.nɛʁ/

  1. Lính lê dương.
  2. Người được thưởng Bắc đẩu bội tinh.
  3. (Sử học) Lính quân đoàn (cổ La Mã).

Tham khảo