Bước tới nội dung

lìn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
li̤n˨˩lin˧˧lɨn˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lin˧˧

Danh từ

[sửa]

lìn

  1. (từ chửi thề ít gây khó chịu) Lối viết để ghi cách phát âm biệt ngữ/phương ngữ của lồn.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gael Scotland

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lìn 

  1. Dạng sinh cách số ít của lìon.

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

lìn (lin4, chú âm ㄌㄧㄣˋ)

  1. Bính âm Hán ngữ của .
  2. Bính âm Hán ngữ của .
  3. Bính âm Hán ngữ của .
  4. Bính âm Hán ngữ của .
  5. Bính âm Hán ngữ của .
  6. Bính âm Hán ngữ của .
  7. Bính âm Hán ngữ của .
  8. Bính âm Hán ngữ của .
  9. Bính âm Hán ngữ của .
  10. Bính âm Hán ngữ của .
  11. Bính âm Hán ngữ của .
  12. Bính âm Hán ngữ của .
  13. Bính âm Hán ngữ của .
  14. Bính âm Hán ngữ của .
  15. Bính âm Hán ngữ của .
  16. Bính âm Hán ngữ của .
  17. Bính âm Hán ngữ của .
  18. Bính âm Hán ngữ của .
  19. Bính âm Hán ngữ của .
  20. Bính âm Hán ngữ của .
  21. Bính âm Hán ngữ của .
  22. Bính âm Hán ngữ của .
  23. Bính âm Hán ngữ của .
  24. Bính âm Hán ngữ của .
  25. Bính âm Hán ngữ của 𡳞.

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lìn (dạng Nôm )

  1. Máng nước.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên