lìn
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "lin"
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| li̤n˨˩ | lin˧˧ | lɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lin˧˧ | |||
Danh từ
[sửa]lìn
- (từ chửi thề ít gây khó chịu) Lối viết để ghi cách phát âm biệt ngữ/phương ngữ của lồn.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Gael Scotland
[sửa]Danh từ
[sửa]lìn gđ
Tiếng Quan Thoại
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Latinh hóa
[sửa]- Bính âm Hán ngữ của 丳.
- Bính âm Hán ngữ của 吝.
- Bính âm Hán ngữ của 恡.
- Bính âm Hán ngữ của 悋.
- Bính âm Hán ngữ của 橉.
- Bính âm Hán ngữ của 焛.
- Bính âm Hán ngữ của 瞳.
- Bính âm Hán ngữ của 磷.
- Bính âm Hán ngữ của 粦.
- Bính âm Hán ngữ của 膣.
- Bính âm Hán ngữ của 臨.
- Bính âm Hán ngữ của 蔺.
- Bính âm Hán ngữ của 藺.
- Bính âm Hán ngữ của 賃.
- Bính âm Hán ngữ của 蹸.
- Bính âm Hán ngữ của 躙.
- Bính âm Hán ngữ của 躧.
- Bính âm Hán ngữ của 躪.
- Bính âm Hán ngữ của 轒.
- Bính âm Hán ngữ của 轥.
- Bính âm Hán ngữ của 轔.
- Bính âm Hán ngữ của 遳.
- Bính âm Hán ngữ của 鄬.
- Bính âm Hán ngữ của 閵.
- Bính âm Hán ngữ của 𡳞.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [lin˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [lin˩]
Danh từ
[sửa]lìn (dạng Nôm 橉)
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Từ chửi thề ít gây khó chịu tiếng Việt
- Lối viết ghi cách phát âm phương ngữ tiếng Việt
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Gael Scotland
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Gael Scotland
- Bính âm Hán ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày