lò tôn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɔ̤˨˩ ton˧˧˧˧ toŋ˧˥˨˩ toŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˧ ton˧˥˧˧ ton˧˥˧

Tục ngữ[sửa]

lò tôn

  1. Mái nhà lợp tôn, mùa hè nóng như thiêu.