Bước tới nội dung

lò vi sóng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dịch sao phỏng từ tiếng Anh microwave oven. Dạng thuần Việt hơn của lò vi ba.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lɔ̤˨˩ vi˧˧ sawŋ˧˥˧˧ ji˧˥ ʂa̰wŋ˩˧˨˩ ji˧˧ ʂawŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˧ vi˧˥ ʂawŋ˩˩˧˧ vi˧˥˧ ʂa̰wŋ˩˧
Một chiếc lò vi sóng Toshiba.

Danh từ

[sửa]

vi sóng

  1. Một thiết bị dùng để làm nóng đồ ăn bằng vi sóng, thường ở 2450 MHz, làm dao động các phân tử lưỡng cực.

Động từ

[sửa]

vi sóng

  1. (từ lóng) Liên tục chia tay rồi quay lại trong một mối quan hệ tình cảm.
    Sao mày cứ lò vi sóng với thằng đó suốt vậy?