lò vi sóng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dịch sao phỏng từ tiếng Anh microwave oven. Dạng thuần Việt hơn của lò vi ba.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɔ̤˨˩ vi˧˧ sawŋ˧˥ | lɔ˧˧ ji˧˥ ʂa̰wŋ˩˧ | lɔ˨˩ ji˧˧ ʂawŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɔ˧˧ vi˧˥ ʂawŋ˩˩ | lɔ˧˧ vi˧˥˧ ʂa̰wŋ˩˧ | ||

Danh từ
[sửa]Động từ
[sửa]- (từ lóng) Liên tục chia tay rồi quay lại trong một mối quan hệ tình cảm.
- Sao mày cứ lò vi sóng với thằng đó suốt vậy?