lũy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwi˧˥lwḭ˩˧lwi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwi˩˩lwḭ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lúy'

  1. Lúy.
  2. Công trình bảo vệ một vị trí, thường đắp bằng đất. Xây thành, đắp lúy.
  3. Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Lúy tre quanh làng. Lúy dừa.
  4. lúy lụy là một từ lái cho nhau

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]