Bước tới nội dung

lũy thành

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lwiʔi˧˥ tʰa̤jŋ˨˩lwi˧˩˨ tʰan˧˧lwi˨˩˦ tʰan˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lwḭ˩˧ tʰajŋ˧˧lwi˧˩ tʰajŋ˧˧lwḭ˨˨ tʰajŋ˧˧

Danh từ

lũy thành

  1. Bờ cao, thường được đắp bằng đất hoặc xây bằng gạch để bảo vệ khu vực bên trong.
    Xây dựng lũy thành kiên cố, vững chắc.