lượng chất

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨə̰ʔŋ˨˩ ʨət˧˥lɨə̰ŋ˨˨ ʨə̰k˩˧lɨəŋ˨˩˨ ʨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨəŋ˨˨ ʨət˩˩lɨə̰ŋ˨˨ ʨət˩˩lɨə̰ŋ˨˨ ʨə̰t˩˧

Danh từ[sửa]

lượng chất

  1. (đeN) số lượngchất lượng ; định lượngthể tích.
  2. (bóng) Phương pháp đo nồng độ muối tại bể bơi.