lượng tử

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨə̰ʔŋ˨˩ tɨ̰˧˩˧lɨə̰ŋ˨˨˧˩˨lɨəŋ˨˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨəŋ˨˨˧˩lɨə̰ŋ˨˨˧˩lɨə̰ŋ˨˨ tɨ̰ʔ˧˩

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm Hán Việt của chữ Hán (lượng, “số lượng” và tử, “phần tử nhỏ bé”).

Danh từ[sửa]

lượng tử

  1. (Vật lý học) Phần tử nhỏ nhất của mỗi thứ năng lượngtruyền nguyên từng đơn vị như vậy khi có sự trao đổi năng lượng.
    Quang tử là lượng tử ánh sáng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]