lưng túi gió trăng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨŋ˧˧ tuj˧˥˧˥ ʨaŋ˧˧lɨŋ˧˥ tṵj˩˧ jɔ̰˩˧ tʂaŋ˧˥lɨŋ˧˧ tuj˧˥˧˥ tʂaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨŋ˧˥ tuj˩˩ ɟɔ˩˩ tʂaŋ˧˥lɨŋ˧˥˧ tṵj˩˧ ɟɔ̰˩˧ tʂaŋ˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

lưng túi gió trăng

  1. Tức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơphong nguyệt (gió trăng).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]