lưu kim tuế nguyệt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
liw˧˧ kim˧˧ twe˧˥ ŋwiə̰ʔt˨˩lɨw˧˥ kim˧˥ twḛ˩˧ ŋwiə̰k˨˨lɨw˧˧ kim˧˧ twe˧˥ ŋwiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨw˧˥ kim˧˥ twe˩˩ ŋwiət˨˨lɨw˧˥ kim˧˥ twe˩˩ ŋwiə̰t˨˨lɨw˧˥˧ kim˧˥˧ twḛ˩˧ ŋwiə̰t˨˨

Thành ngữ[sửa]

lưu kim tuế nguyệt

  1. Để danh thơm muôn thuở.