lưu lượng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| liw˧˧ lɨə̰ʔŋ˨˩ | lɨw˧˥ lɨə̰ŋ˨˨ | lɨw˧˧ lɨəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨw˧˥ lɨəŋ˨˨ | lɨw˧˥ lɨə̰ŋ˨˨ | lɨw˧˥˧ lɨə̰ŋ˨˨ | |
Danh từ
lưu lượng
- Lượng (khối lượng, thể tích) lưu chất (nước, khí) chảy qua một mặt cắt trong một đơn vị thời gian.
- Lưu lượng của một máy bơm là 1 lít/giây.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lưu lượng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
