lần hồi
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lə̤n˨˩ ho̤j˨˩ | ləŋ˧˧ hoj˧˧ | ləŋ˨˩ hoj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lən˧˧ hoj˧˧ | |||
Định nghĩa
lần hồi
- P. Dần dà qua ngày tháng.
- Kiếm ăn lần hồi.
- Lần hồi rau cháo nuôi nhau.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lần hồi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)