lập pháp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lə̰ʔp˨˩ faːp˧˥ | lə̰p˨˨ fa̰ːp˩˧ | ləp˨˩˨ faːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ləp˨˨ faːp˩˩ | lə̰p˨˨ faːp˩˩ | lə̰p˨˨ fa̰ːp˩˧ | |
Danh từ
lập pháp
- Xem hình lập phương
Động từ
lập pháp
- Đặt ra pháp luật.
- Quốc hội là cơ quan lập pháp.
- Lập phương (toán).
- Lấy lũy thừa bậc ba.
- Lập phương là.
- 2.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lập pháp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)