lẽo đẽo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɛʔɛw˧˥ ɗɛʔɛw˧˥lɛw˧˩˨ ɗɛw˧˩˨lɛw˨˩˦ ɗɛw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɛ̰w˩˧ ɗɛ̰w˩˧lɛw˧˩ ɗɛw˧˩lɛ̰w˨˨ ɗɛ̰w˨˨

Tính từ[sửa]

lẽo đẽo

  1. (Dáng đi) Chậm chạp nhưng kiên trì để cố gắng theo từng bước, không rời, cho rất vất vả, khó nhọc.
    Lẽo đẽo theo mẹ lên tận chợ huyện chơi.
    Cứ lẽo đẽo cuốc bệ theo bộ đội để xem diễn tập.
    Cứ lẽo đẽo với cái nghề ấy mãi .
    Chị.
    Dậu cố sống cố chết, nhũng nhẵng dẫn con và chó lẽo đẽo dưới ánh nắng mùa hè (Ngô.
    Tất.
    Tố) .
    Lẽo đẽo tôi về theo bước họ,.
    Tâm hồn ngơ ngẩn nhớ muôn phương (Tế Hanh)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]