lực sĩ xì po

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨ̰ʔk˨˩ siʔi˧˥ si̤˨˩˧˧lɨ̰k˨˨ ʂi˧˩˨ si˧˧˧˥lɨk˨˩˨ ʂi˨˩˦ si˨˩˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨk˨˨ ʂḭ˩˧ si˧˧˧˥lɨ̰k˨˨ ʂi˧˩ si˧˧˧˥lɨ̰k˨˨ ʂḭ˨˨ si˧˧˧˥˧

Tục ngữ[sửa]

lực sĩ xì po

  1. Lực sĩ po ; Bụng to ngực lép ; Cổ bằng dây thép ; Đít bằng lò xo ; Chân như cổ  ; Ngã lên ngã xuống.