Bước tới nội dung

lả

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ laː³)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
la̰ː˧˩˧laː˧˩˨laː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
laː˧˩la̰ːʔ˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

lả

  1. (Kết hợp hạn chế) (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.
    Cánh cò bay lả trên sông.

Động từ

lả

  1. Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng.
    Hàng cây lả ngọn.
    Lúa lả xuống mặt ruộng.
  2. Bị kiệt sức đến mức người như mềm nhũn ra không làm gì nổi nữa.
    Mệt lả người.
    Đói lả.
    Lả đi vì mất nhiều máu.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

lả

  1. Lửa.

Tiếng Nguồn

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

lả

  1. lửa.

Tiếng Thổ

[sửa]

Danh từ

lả

  1. .