lả
Giao diện
(Đổi hướng từ laː³)
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| la̰ː˧˩˧ | laː˧˩˨ | laː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laː˧˩ | la̰ːʔ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
lả
Động từ
lả
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
Danh từ
lả
- Lửa.
Tiếng Nguồn
Cách phát âm
- IPA: /laː³/
Danh từ
lả
- lửa.
Tiếng Thổ
Danh từ
lả
- lá.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Từ kết hợp hạn chế
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Nguồn
- Mục từ tiếng Thổ
- Danh từ tiếng Thổ
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Nguồn