lampa
Tiếng Azerbaijan
[sửa]| Kirin | лампа | |
|---|---|---|
| Ả Rập | لامپا | |
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh lampas, từ tiếng Hy Lạp cổ λαμπάς (lampás).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]lampa (đối cách xác định lampanı, số nhiều lampalar)
- Đèn.
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| danh cách | lampa | lampalar |
| đối cách xác định | lampanı | lampaları |
| dữ cách | lampaya | lampalara |
| định vị cách | lampada | lampalarda |
| ly cách | lampadan | lampalardan |
| sinh cách xác định | lampanın | lampaların |
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Orucov, Əliheydər (biên tập) (2006), “lampa”, trong Azərbaycan dilinin izahlı lüğəti [Từ điển giải thích tiếng Azerbaijan] (bằng tiếng Azerbaijan), ấn bản 2, tập 3, Baku: Şərq-Qərb, tr. 242
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Tính từ
[sửa]lampa
Tiếng Faroe
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Đan Mạch lampe, từ tiếng Bắc Âu cổ lampi, từ tiếng Hạ Đức trung đại lampe, từ tiếng Latinh lampas, từ tiếng Hy Lạp cổ λαμπάς (lampás, “đèn pin”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]lampa gc (sinh cách số ít lampu, số nhiều lampur)
- Đèn.
Biến cách
[sửa]Tiếng Galicia
[sửa]Tính từ
[sửa]lampa
Tiếng Iceland
[sửa]Danh từ
[sửa]lampa
Tiếng Ireland
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Pháp cổ lampe, từ tiếng Latinh lampas, từ tiếng Hy Lạp cổ λαμπάς (lampás).
Danh từ
[sửa]lampa gđ (gen. số ít lampa, nom. số nhiều lampaí)
- Đèn.
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]lampa gđ (gen. số ít lampa, nom. số nhiều lampaí)
- Dạng thay thế của lumpa
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- Ó Dónaill, Niall (1977), “lampa”, trong Foclóir Gaeilge–Béarla, Dublin: An Gúm, →ISBN
- Các mục có chứa “lampa” trong New English-Irish Dictionary [Tân từ điển Anh-Ireland], Foras na Gaeilge.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Latvia
[sửa]
Danh từ
[sửa]lampa gc (biến cách loại 4)
- Đèn.
Biến cách
[sửa]Đồng nghĩa
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tiếng Malta
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]lampa gc (số nhiều lampi)
- Đèn.
Từ liên hệ
[sửa]Tiếng Na Uy (Bokmål)
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Danh từ
[sửa]lampa gđ hoặc gc
Tiếng Na Uy (Nynorsk)
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Danh từ
[sửa]lampa gđ hoặc gc
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]lampa
- Dạng quá khứ đơn ở ngôi thứ ba số ít của lamper
Tiếng Quechua
[sửa]Danh từ
[sửa]lampa
Biến cách
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tiếng Séc
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Séc cổ lampa, từ tiếng Đức cao địa trung đại lampe (so sánh với tiếng Đức Lampe), từ tiếng Latinh lampas, từ tiếng Hy Lạp cổ λαμπάς (lampás).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]lampa gc
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- lampa, Příruční slovník jazyka českého, 1935–1957
- lampa, Slovník spisovného jazyka českého, 1960–1971, 1989
- “lampa”, trong Internetová jazyková příručka (bằng tiếng Séc), 2008–2026
Tiếng Ý
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Pháp cổ lampe, từ tiếng Latinh lampada, cách viết khác của lampas (“đèn, đèn lồng”), từ tiếng Hy Lạp cổ λαμπάς (lampás), dẫn xuất từ λάμπω (lámpō, “tỏa sáng”). Điệp thức của lampada.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]lampa gc (số nhiều lampe) (không còn dùng hoặc thơ ca)
- Đèn.
- Đồng nghĩa: lampada
- (nghĩa bóng) Sáng.
- Đồng nghĩa: luce
Hậu duệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- lampa, Treccani.it – Vocabolario Treccani on line, Istituto dell'Enciclopedia Italiana
Từ đảo chữ
[sửa]- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Azerbaijan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Azerbaijan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Azerbaijan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Azerbaijan
- Mục từ tiếng Azerbaijan
- Danh từ tiếng Azerbaijan
- az:Nguồn ánh sáng
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Bồ Đào Nha
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Bồ Đào Nha
- Từ vay mượn từ tiếng Đan Mạch tiếng Faroe
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đan Mạch tiếng Faroe
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bắc Âu cổ tiếng Faroe
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hạ Đức trung đại tiếng Faroe
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Faroe
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Faroe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Faroe
- Mục từ tiếng Faroe
- Danh từ tiếng Faroe
- Danh từ giống cái tiếng Faroe
- fo:Nguồn ánh sáng
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Galicia
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Galicia
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Iceland
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Iceland
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ireland
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Ireland
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Ireland
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Ireland
- Mục từ tiếng Ireland
- Danh từ tiếng Ireland
- Danh từ giống đực tiếng Ireland
- Danh từ biến cách loại 4 tiếng Ireland
- Danh từ có biến cách loại 4 tiếng Ireland
- ga:Nguồn ánh sáng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Latvia
- Mục từ tiếng Latvia
- Danh từ tiếng Latvia
- Danh từ giống cái tiếng Latvia
- Danh từ tiếng Latvia biến cách kiểu 4
- lv:Nguồn ánh sáng
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Malta
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Malta
- Từ 2 âm tiết tiếng Malta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Malta
- Vần:Tiếng Malta/ampa
- Vần:Tiếng Malta/ampa/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Malta
- Danh từ tiếng Malta
- Danh từ giống cái tiếng Malta
- mt:Nguồn ánh sáng
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Na Uy (Bokmål)
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Na Uy (Bokmål)
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Na Uy (Nynorsk)
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Pháp
- Biến thể hình thái động từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Quechua
- Danh từ tiếng Quechua
- Từ kế thừa từ tiếng Séc cổ tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Séc cổ tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa trung đại tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Séc
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ giống cái tiếng Séc
- cứng giống cái nouns tiếng Séc
- cs:Nguồn ánh sáng
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp cổ tiếng Ý
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Ý
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Ý
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Ý
- Điệp thức tiếng Ý
- Từ 2 âm tiết tiếng Ý
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ý
- Vần:Tiếng Ý/ampa
- Vần:Tiếng Ý/ampa/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý đếm được
- Danh từ giống cái tiếng Ý
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Ý
- Từ thơ ca tiếng Ý
