Bước tới nội dung

lao tâm khổ tứ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
laːw˧˧ təm˧˧ xo̰˧˩˧˧˥laːw˧˥ təm˧˥ kʰo˧˩˨ tɨ̰˩˧laːw˧˧ təm˧˧ kʰo˨˩˦˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
laːw˧˥ təm˧˥ xo˧˩˩˩laːw˧˥˧ təm˧˥˧ xo̰ʔ˧˩ tɨ̰˩˧

Động từ

[sửa]

lao tâm khổ tứ

  1. Lo nghĩ vất vả, hao tổn nhiều sức lực tinh thần.
    • 1943, Trần Trọng Kim, chương III, trong Nho-giáo, tập II, Lê Thăng, tr. 111:
      Ý Tuân-tử nói rằng vạn vật sinh ra tuy là do ở Trời, nhưng vạn vật thành-tựu là do ở người, chứ không phải ở Trời. Nếu ta lại bỏ việc người mà cứ mong ở Trời, thì thành ra lao tâm khổ tứ mà vẫn không có ích gì.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • lao tâm khổ tứ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam