lapas
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Danh từ
[sửa]lapas
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Danh từ
[sửa]lapas
Tiếng Galicia
[sửa]Động từ
[sửa]lapas
- Dạng ngôi thứ hai số ít hiện tại trần thuật của lapar
Tiếng Latvia
[sửa]Danh từ
[sửa]lapas gc
Tiếng Litva
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *lápas (“lá cây”). Cùng gốc với tiếng Slav nguyên thủy *lopъ.[1] Giống với lópeta.[2]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]lãpas gđ (số nhiều lãpai) trọng âm loại 2
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Derksen, Rick (2015), “lapas”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 273
- ↑ “lapas”, trong Lietuvių kalbos etimologinio žodyno duomenų bazė [Cơ sở dữ liệu từ điển từ nguyên tiếng Litva], 2007–2012
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Danh từ
[sửa]lapas gc sn
Tiếng Thụy Điển
[sửa]Động từ
[sửa]lapas
Thể loại:
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Anh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Bồ Đào Nha
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Galicia
- Biến thể hình thái động từ tiếng Galicia
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latvia
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Latvia
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Vần:Tiếng Litva/ɑːpɐs
- Vần:Tiếng Litva/ɑːpɐs/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Litva
- Danh từ tiếng Litva
- Danh từ giống đực tiếng Litva
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Tây Ban Nha
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Thụy Điển
- Biến thể hình thái động từ tiếng Thụy Điển