laper

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

laper /la.pe/

  1. Tớp (bằng lưỡi).
    Chat qui lape du lait — mèo tớp sữa

Tham khảo[sửa]