lapp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lapp lappen
Số nhiều lapper lappene

lapp

  1. 1. Mảnh, miếng (vải. . . ).
    Han har en stor lapp i buksebaken.
    Denne buksen er lapp i lapp.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lapp lappen
Số nhiều lapper lappene

lapp

  1. Chữ để gọi dân thiểu số tại Thụy Điển và Na- Uy.
    Før ble de norske samene ofte kalt lapper.

Tham khảo[sửa]