laptop

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

laptop

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈlæp.ˌtɑːp/

Danh từ[sửa]

laptop /ˈlæp.ˌtɑːp/

  1. Máy tính laptop, máy tính xách tay.

Tham khảo[sửa]