latency

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

latency (không đếm được) /ˈleɪ.tᵊnt.si/

  1. Sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng.
  2. Tính trì trệ, tính tiềm ẩn.

Tham khảo[sửa]