Bước tới nội dung

lekker

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tính từ

lekker

  1. (Từ nam phi) Dễ chịu; tốt.

Tham khảo

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Tính từ

lekker (dạng biến lekkere, cấp so sánh lekkerder, cấp cao nhất lekkerst)

  1. ngon
  2. dễ chịu
    Lekker weer, vandaag!
    Hôm nay thời tiết dễ chịu.
    Ik voel me niet zo lekker.
    Tôi cảm thấy không khoẻ lắm.
  3. quyến rũ một cách khêu gợi
    Die meid daar is zo'n lekker wijf!
    Gái đó thật là hot girl!

Phó từ

lekker

  1. từ khẳng định mình không quan tâm về ý kiến của người khác
    Ik doe het lekker toch.
    Tôi vẫn làm, kệ mẹ họ.