Bước tới nội dung

letiště

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: letište

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ let (chuyến bay) + -iště.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈlɛcɪʃcɛ]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ɪʃcɛ
  • Tách âm: le‧ti‧š‧tě

Danh từ

[sửa]

letiště gt (tính từ quan hệ letištní)

  1. Sân bay.
    Đồng nghĩa: aerodrom
    Čekáme na něho na letišti.
    Chúng tôi đang chờ anh ấy ở sân bay.

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]