leverage
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]leverage (thường không đếm được, số nhiều leverages)
- Tác dụng của đòn bẩy; lực của đòn bẩy.
- Đầu tư bằng vốn vay; đòn bẩy tư bản, đòn bẩy vốn.
- Sức ảnh hưởng của một người hay một tình huống.
- The right wing had lost much of its political leverage in the Assembly.
- Cánh hữu đã mất phần lớn các ảnh hưởng chính trị của họ trong Quốc hội.
Từ phái sinh
[sửa]Động từ
[sửa]leverage (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít leverages, phân từ hiện tại leveraging, quá khứ đơn và phân từ quá khứ leveraged)
- (ngoại động từ, chủ yếu là Mỹ, từ lóng, kinh doanh) Dùng, sử dụng; lợi dụng.
- They plan to leverage the publicity into a good distribution agreement.
- Họ có ý định dùng tiếng tăm để giành được một thỏa thuận phân phát tốt.
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của leverage
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to leverage | |||||
| Phân từ hiện tại | leveraging | |||||
| Phân từ quá khứ | leveraged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | leverage | leverage | leverages | leverage | leverage | leverage |
| Quá khứ | leveraged | leveraged | leveraged | leveraged | leveraged | leveraged |
| Tương lai | will/shall¹ leverage | will/shall leverage | will/shall leverage | will/shall leverage | will/shall leverage | will/shall leverage |
| Lối cầu khẩn | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | leverage | leverage | leverage | leverage | leverage | leverage |
| Quá khứ | leveraged | leveraged | leveraged | leveraged | leveraged | leveraged |
| Tương lai | were to leverage hoặc should leverage | were to leverage hoặc should leverage | were to leverage hoặc should leverage | were to leverage hoặc should leverage | were to leverage hoặc should leverage | were to leverage hoặc should leverage |
| Lối mệnh lệnh | — | you | — | we | you | — |
| Hiện tại | — | leverage | — | let’s leverage | leverage | — |
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Từ có hậu tố -age tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Tiếng Anh Mỹ
- Từ lóng tiếng Anh
- en:Kinh doanh
- Chia động từ tiếng Anh