Bước tới nội dung

liên thủ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
liən˧˧ tʰṵ˧˩˧liəŋ˧˥ tʰu˧˩˨liəŋ˧˧ tʰu˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
liən˧˥ tʰu˧˩liən˧˥˧ tʰṵʔ˧˩

Phó từ

liên thủ

  1. Liền tay nhau không tách rời.