Bước tới nội dung

liều kế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
liə̤w˨˩ ke˧˥liəw˧˧ kḛ˩˧liəw˨˩ ke˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
liəw˧˧ ke˩˩liəw˧˧ kḛ˩˧

Danh từ

liều kế

  1. Thiết bị dùng để giám sát, đo đạc liều bức xạ trong môi trường có tính phóng xạ.
    Liều kế cá nhân.