Bước tới nội dung

liễu Chương Đài

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Lấy trong bài thơ của Hàn Hoành đời Đường gửi cho Liễu thị.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
liəʔəw˧˥ ʨɨəŋ˧˧ ɗa̤ːj˨˩liəw˧˩˨ ʨɨəŋ˧˥ ɗaːj˧˧liəw˨˩˦ ʨɨəŋ˧˧ ɗaːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
liə̰w˩˧ ʨɨəŋ˧˥ ɗaːj˧˧liəw˧˩ ʨɨəŋ˧˥ ɗaːj˧˧liə̰w˨˨ ʨɨəŋ˧˥˧ ɗaːj˧˧

Danh từ

[sửa]

liễu Chương Đài (柳章臺)

  1. (nghĩa bóng, thơ ca) Người yêu, tình nhân.
    Đồng nghĩa: khách Chương Đài