liễu Chương Đài
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| liəʔəw˧˥ ʨɨəŋ˧˧ ɗa̤ːj˨˩ | liəw˧˩˨ ʨɨəŋ˧˥ ɗaːj˧˧ | liəw˨˩˦ ʨɨəŋ˧˧ ɗaːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| liə̰w˩˧ ʨɨəŋ˧˥ ɗaːj˧˧ | liəw˧˩ ʨɨəŋ˧˥ ɗaːj˧˧ | liə̰w˨˨ ʨɨəŋ˧˥˧ ɗaːj˧˧ | |
Danh từ
[sửa]- (nghĩa bóng, thơ ca) Người yêu, tình nhân.
- Đồng nghĩa: khách Chương Đài
- 1820, Nguyễn Du (阮攸), Đoạn trường tân thanh (Truyện Kiều), xuất bản 1866, dòng 1261-1262:
- 欺𧗱𠳨柳章臺
梗春㐌𢯏朱𠊛專𢬣- Khi về hỏi liễu Chương Đài,
Cành xuân đã bẻ cho người chuyên tay!
- Khi về hỏi liễu Chương Đài,
- Nguyễn Khuyến, Chế bác đồ mắc lừa gái:
- Từ ngày gặp liễu chương-đài,
Càng sâu nghĩa bể, càng dài tình sông.