lidenskap

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lidenskap lidenskapen
Số nhiều lidenskaper lidenskapene

lidenskap

  1. Sự, tính ham mê, say mê.
    Hun synger med lidenskap.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]