Bước tới nội dung

life-blood

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlɑɪf.ˈbləd/

Danh từ

life-blood /ˈlɑɪf.ˈbləd/

  1. Máu, huyết, huyết mạch.
  2. Nhân tố quyết định (sự tồn tại, sự thành công).
  3. Sự máy mắt; sự máy môi.

Tham khảo