life-work

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈlɑɪf.ˈwɜːk/

Danh từ[sửa]

life-work /ˈlɑɪf.ˈwɜːk/

  1. Sự nghiệp của cả đời, công việc của cả đời.

Tham khảo[sửa]