Bước tới nội dung

lion-hunter

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlɑɪ.ən.ˈhən.tɜː/

Danh từ

lion-hunter /ˈlɑɪ.ən.ˈhən.tɜː/

  1. Kẻ hay săn đón những ông tai to mặt lớn.

Tham khảo