Bước tới nội dung

lisp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

lisp /ˈlɪsp/

  1. Sự nói nhịu.
  2. Tiếng xào xạc (lá); tiếng rì rào (sóng).

Động từ

lisp /ˈlɪsp/

  1. Nói ngọng.

Chia động từ

Tham khảo