lizin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

lizin

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
li˧˧ zin˧˧li˧˥ jin˧˥li˧˧ jɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
li˧˥ ɟin˧˥li˧˥˧ ɟin˧˥˧

Danh từ[sửa]

lizin

  1. Mot axít amin thiết yếu mà có thể không thể tổng hợp được và pha lấy từ nguồn cung cấp bên ngoài, hay nói một cách khác là lấy từ nguồn thức ăn.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]