Bước tới nội dung

llorar

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Asturias

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh plōrāre (kêu lên).

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

llorar (ngôi 1 số ít hiện tại lối trình bày lloro, quá khứ phân từ lloráu)

  1. Khóc.

Chia động từ

[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh plōrāre (kêu lên). So sánh tiếng Anh implore.

Cách phát âm

[sửa]
 
  • IPA(ghi chú): (phần lớn Tây Ban Nha và Mỹ Latinh) /ʝoˈɾaɾ/ [ɟ͡ʝoˈɾaɾ]
  • IPA(ghi chú): (vùng nông thôn miền Bắc Tây Ban Nha, dãy núi Andes) /ʎoˈɾaɾ/ [ʎoˈɾaɾ]
  • IPA(ghi chú): (Buenos Aires và các vùng xung quanh) /ʃoˈɾaɾ/ [ʃoˈɾaɾ]
  • IPA(ghi chú): (những nơi khác ở Argentina và Uruguay) /ʒoˈɾaɾ/ [ʒoˈɾaɾ]

  • Audio:(tập tin)
  • Vần: -aɾ
  • Tách âm tiết: llo‧rar

Động từ

[sửa]

llorar (ngôi thứ nhất số ít present lloro, ngôi thứ nhất số ít preterite lloré, phân từ quá khứ llorado)

  1. (nội động từ) Khóc.
    El bebé lloró toda la noche.
    Đứa bé khóc suốt đêm.
  2. (ngoại động từ) Thương tiếc, thương xót, xót xa.
    Đồng nghĩa: lamentar

Chia động từ

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Chavacano: llora
  • Tiếng Papiamento: yora

Đọc thêm

[sửa]
  • llorar”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025