lommebok

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lommebok lommeboka, lommeboken
Số nhiều lommebøker lommebøkene

lommebok gđc

  1. , bóp.
    lommeboka har han sedler og viktige papirer.
    en mann med fet/tykk lommebok — Người giàu có.
    en mann med tynn lommebok — Người nghèo khó.

Tham khảo[sửa]