Bước tới nội dung

long đền

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lawŋ˧˧ ɗe̤n˨˩lawŋ˧˥ ɗen˧˧lawŋ˧˧ ɗəːŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lawŋ˧˥ ɗen˧˧lawŋ˧˥˧ ɗen˧˧

Danh từ

long đền

  1. Thiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốcthiết bị ghép nối trong mối ghép bằng bu lông.

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)