Bước tới nội dung

long diên hương

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 龍涎香.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lawŋ˧˧ ziən˧˧ hɨəŋ˧˧lawŋ˧˥ jiəŋ˧˥ hɨəŋ˧˥lawŋ˧˧ jiəŋ˧˧ hɨəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lawŋ˧˥ ɟiən˧˥ hɨəŋ˧˥lawŋ˧˥˧ ɟiən˧˥˧ hɨəŋ˧˥˧

Danh từ

[sửa]

long diên hương

  1. Chất sáp màu xám được tạo ra trong hệ tiêu hóa của cá nhà táng.